字義Nghĩa
đinhmáy dịch
máoMÂU
- 1.giáo
- 2.mác
- 3.thương
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
矛 (象形。金文字形,是古代用来刺杀敌人的进攻性武器。本义长矛) 同本义 矛,酋矛也。建于兵车,长二丈,象形。--《说文》。按,矛者,刺兵也,其饰县毛羽,兵车左人持弓,右人持矛,中人御。又有夷矛者,长二丈四尺,兵车所不建,不常用。 二矛重英。--《诗·郑风·清人》 二矛重乔。 脩我戈矛。--《诗·秦风·无衣》 进矛戟者。--《礼记·曲礼》 操戈执矛。--《周书·王会》 矛若林立。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如矛戈(矛与戈。攻击;指责);矛弧(矛与弓。泛指凶器);矛子(梭镖。装有长柄的双刃单尖刀);矛 矛máo ⒈〈古〉兵器。有长柄,顶端装金属枪头。 ⒉ ①〈古〉两种兵器。矛用于进攻敌人,盾用于保护自己。 ②思想或言行前后抵触,对立的事物互相排斥。 ③哲学名词。即对立统一。指事物内部或事物之间两方面既对立又统一的关系。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Mão - Một cây giáo có đầu nhọn hướng lên và sang phải
組詞Từ chứa chữ này
- 矛盾mâu thuẫn
- 矛頭mũi giáo
- 矛柄cán
- 矛隼
- 矛斑蝗鶯
- 矛紋草鶥
- 矛頭指向nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)
- 自相矛盾tự mâu thuẫn
- 長矛giáo
- 蛇矛vũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn
- 鬧矛盾bất hòa
- 丈八蛇矛vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺[chi3], mũi giáo uốn lượn như thân rắn
- 內部矛盾mâu thuẫn nội bộ