字義Nghĩa
kiếmmáy dịch
dùnTHUẪN
- 1.cái khiên
- 2.(tiền tệ) đồng Việt Nam
- 3.đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
盾 (象形。小篆字形。上面象盾形,下面是目”,表示以盾蔽目(身体)。本义盾牌) 同本义 掌五兵五盾。--《周礼·司兵》。注干橹之属。司戈盾、及舍设藩盾。” 又如盾威(指军心士气);盾矛(矛盾);盾橹(古代防护兵器);盾鼻(盾牌的把手);盾墨(盾鼻上磨墨) 盾形的物品 盾牌 比喻推托的借口 盾 dùn ①古代作战时挡御刀箭的防身武器。 ②盾形的东西金~。 ④荷兰、越南、印度尼西亚等国的本位货币。 盾yǔn 1.见"中盾"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Đấu - Mắt nhìn ra từ sau một tấm щит; 厂
組詞Từ chứa chữ này
- 盾牌cái khiên
- 盾構機máy khoan hầm
- 盾牌座Scutum (chòm sao)
- 矛盾mâu thuẫn
- 後盾hỗ trợ
- 自相矛盾tự mâu thuẫn
- 人盾lá chắn sống
- 肉盾lá chắn người
- 茅盾Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc