- 1.bị hạn chế bởi; do (một yếu tố hạn chế)

例句Câu ví dụ
- 1
礙於面子小明沒有說實話。
àiyú miànzi xiǎo Míng méiyǒu shuōshíhuà。
Vì ngại mặt mũi, Tiểu Minh không dám nói thật

礙於面子小明沒有說實話。
àiyú miànzi xiǎo Míng méiyǒu shuōshíhuà。
Vì ngại mặt mũi, Tiểu Minh không dám nói thật