學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
秤砣
秤砣
chèng
tuó
[ㄔㄥˋ ㄊㄨㄛˊ]
XỨNG ĐÀ
1.
quả cân cân đòn
2.
trọng lượng tiêu chuẩn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
秤
chèng
cân đòn
砣
tuó
quả cân của cân đòn
秤
chēng
biến thể của 稱|称[cheng1], cân
天秤
tiānchèng
cân bàn
夯砣
hāngtuó
dụng cụ đầm
折秤
shéchèng
chênh lệch về trọng lượng
抬秤
táichèng
cân lớn thường cần ba người vận hành - hai người khiêng bằng đòn, một người điều chỉnh quả cân
掉秤
diàochèng
giảm cân (của gia súc)
逐字解
Từng chữ trong từ
秤
xứng
cân, thăng bằng, cân đòn bẩy
砣
đà
viên đá lăn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
承托
chéngtuō
hỗ trợ
秤坨
chèngtuó
biến thể của 秤砣[cheng4 tuo2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
秤砣 nghĩa là gì? · Kaori Dict