學華語Kaori Dict

筋斗

jīndǒu

ㄐㄧㄣ ㄉㄡˇ

CÂN ĐẨU

  1. 1.nhào lộn
  2. 2.lộn nhào

例句Câu ví dụ

  • 1

    如果你在洋娃娃腹部的側面上鏈的話,它就會扭動手臂,翻著筋鬥向前前進。

    rúguǒ nǐ zài yángwáwa fùbù de cèmiàn shàng liàn dehuà, tā jiù huì niǔ dòngshǒu bì, fān zhe jīndǒu xiàngqián qiánjìn。

    Nếu bạn quấn dây lên bụng búp bê ở mặt bên, nó sẽ rung tay và lăn lộn tiến về phía trước.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

筋斗 nghĩa là gì? · Kaori Dict