學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cơ bắpmáy dịch

jīnCÂN

  1. 1.
  2. 2.bắp
  3. 3.tĩnh mạch nổi dưới da
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

筋〈名〉 (会意。从肉,从力,从竹。因为竹多筋,故从竹”。本义附着在骨上的韧带) 同本义 筋,肉之力也。--《说文》 诸筋者,皆属于节。--《素问·五藏生成论》 强者在内而摩其筋。--《考工记·弓人》 劳其筋骨。--《孟子·告子下》 筋骨之强。--《荀子·劝学》 先折筋骨。--清·方苞《狱中杂记》 筋骨尽脱。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如筋皮(筋骨与皮肉);筋厮锁(身体已肢解,只剩筋络相连。比喻山河破碎);筋血(精力与血汗);筋条(身体结实强健);筋马(筋骨强健而不过于肥壮的马) 肌肉的旧称 筋(觔)jīn ⒈肌腱或附着在骨上的韧带伤及~骨。蹄~。 ⒉肉眼可见的皮下静脉之俗称青~。 ⒊像筋那样的东西钢~。橡皮~。 ⒋

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Cơ - Cơ bắp như tre trong ngực; 肋

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 筋 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict