例句Câu ví dụ
- 1
我昨天半夜腳抽筋了。
wǒ zuótiān bànyè jiǎo chōujīn le。
Tôi bị chuột rút vào nửa đêm ngày hôm qua
- 2
我剛剛腿又抽筋了,痛死我了。
wǒ gānggang tuǐ yòu chōujīn le, tòng sǐ wǒ le。
Tôi vừa bị chuột rút chân lại, đau chết đi được
我昨天半夜腳抽筋了。
wǒ zuótiān bànyè jiǎo chōujīn le。
Tôi bị chuột rút vào nửa đêm ngày hôm qua
我剛剛腿又抽筋了,痛死我了。
wǒ gānggang tuǐ yòu chōujīn le, tòng sǐ wǒ le。
Tôi vừa bị chuột rút chân lại, đau chết đi được