例句Câu ví dụ
- 1
凡能將他遺失的錢尋回者可得到酬金。
fán néng jiāng tā yíshī de qián xún huí zhě kědédào chóujīn。
Ai tìm được tiền mà anh ấy đã mất sẽ được thưởng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
