字義Nghĩa
đồng loạt uống rượumáy dịch
chóuTHÙ
- 1.biến thể cũ của 酬[chou2]
chóuTHÙ
- 1.biến thể của 酬[chou2]
chóuTHÙ
- 1.tiếp đãi
- 2.đền đáp
- 3.trả lại
chóuTHÙ
- 1.biến thể của 酬[chou2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
酬 (形声。从酉,夀声。本义客人给主人祝酒后,主人再次给客人敬酒作答) 同本义 酬,主人进客也。--《说文》。凡主人酌宾曰献,宾还酌主人曰醋,主人又自饮以酌宾曰酬。 又如酬献(相互劝酒);酬劝(劝酒) 酬答,报答 主人酬宾。--《仪礼·士冠礼》。注饮宾客而从之以财货,曰酬,所以申畅厚意也。” 交酬好货皆厚。--《国语·周语》。注交酬相酬之币也。” 吾无以酬之。--《左传·昭公二十七年》 不有死者,无以酬圣主。--梁启超《谭嗣同传》 天将以酬长厚者。--《聊斋志异·促织》 酬 chóu ①〈古〉客人给主人祝酒后,主人再次给客人敬酒樽前自献自为~。(杜牧《念昔游》) ②用财物等报答。 ③报酬同工同~。 ④交际往来应~。 ⑤实现(志愿)壮志未~。 【酬报】用财物或行动来报答。 【酬宾】以优惠价给顾客供应商品本店今日起举行大、活动。 【酬唱】用诗词相互赠答。 【酬劳】 ①对出力人给予酬谢。 ②给出力的人的报酬。 【酬谢】送上金钱礼物等表示谢意。 酬(醥、醻)chóu ⒈敬酒。 ⒉应付,交际往来应~。 ⒊报答,偿付,偿还~报。~谢。报~。同工同~。 ⒋实现(志愿)壮志未~誓不休。 ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 酉 (dậu) chỉ nghĩa, 州 [zhōu] chỉ âm.
chương — rượu
組詞Từ chứa chữ này
- 酬勞tiền thưởng
- 酬償phần thưởng
- 酬和hòa thơ
- 酬報báo đáp
- 酬對trả lời
- 酬應giao tiếp xã hội
- 酬神tạ ơn thần linh
- 酬答cảm ơn bằng quà tặng
- 酬謝cảm ơn bằng quà tặng
- 酬賓bán giảm giá
- 報酬phần thưởng
- 應酬tham gia hoạt động xã hội; giao lưu
- 片酬thù lao cho việc đóng một vai trong phim hoặc phim truyền hình
- 獎酬khuyến khích
- 稿酬thù lao trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
- 薄酬thù lao nhỏ (cho công việc)