- 1.ý chí chiến đấu
- 2.tinh thần chiến đấu

例句Câu ví dụ
- 1
他的胸中還有足夠的鬥志。
tā de xiōngzhōng háiyǒu zúgòu de dòuzhì。
Trong tim ông vẫn còn đủ tinh thần chiến đấu

他的胸中還有足夠的鬥志。
tā de xiōngzhōng háiyǒu zúgòu de dòuzhì。
Trong tim ông vẫn còn đủ tinh thần chiến đấu