字義Nghĩa
tranh đấu, chiến đấu, cạnh tranh, tranh giànhmáy dịch
dòuĐẨU
- 1.đánh nhau
- 2.đấu tranh
- 3.lên án
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
鬭 — hai người 丨 đánh nhau 王
組詞Từ chứa chữ này
- 鬥爭một cuộc đấu tranh
- 鬥志ý chí chiến đấu
- 鬥士chiến sĩ
- 斗大rất lớn
- 鬥智trận chiến trí tuệ
- 斗內
- 斗六thành phố Đậu Lục hoặc Thấu Lục, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 斗南trấn Đậu Nam hoặc Thấu Nam, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
- 斗室phòng rất nhỏ; không gian chật hẹp
- 斗拱hệ thống đấu củng gỗ lồng vào nhau giữa đỉnh cột và xà ngang trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc
- 奮鬥phấn đấu; đấu tranh
- 戰鬥chiến đấu
- 搏鬥vật lộn; đánh nhau; đấu tranh
- 泰斗cây đại thụ
- 艱苦奮鬥phấn đấu gian khổ
- 打鬥đánh nhau