學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
羹
羹
gēng
[ㄍㄥ]
CANH
TOCFL 7
1.
canh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
殘羹
cángēng
thức ăn thừa
羊羹
yánggēng
yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối
羹湯
gēngtāng
canh
肉羹
ròugēng
món hầm
調羹
tiáogēng
cái muỗng
瓢羹
piáogēng
(phương ngữ) thìa
一杯羹
yībēigēng
nghĩa đen: một chén canh
拆魚羹
chāiyúgēng
canh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 順德|顺德[Shun4de2]
逐字解
Từng chữ trong từ
羹
canh
canh, nước dùng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
更
gèng
hơn
更
gēng
thay đổi hoặc thay thế
㹴
gēng
chó sục
哽
gěng
nghẹn ngào
埂
gěng
dải đất cao
庚
gēng
tuổi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
羹 nghĩa là gì? · Kaori Dict