耿耿
gěnggěng
[ㄍㄥˇ ㄍㄥˇ]
CẢNH CẢNH

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 耿直thành thật; thẳng thắn; chân thành
- 忠心耿耿trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
- 耿耿於懷để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
- 耿họ [Geng3]
- 耿trung thực; ngay thẳng
- 耿介ngay thẳng và xuất chúng
- 耿餅hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤|荷泽, Sơn Đông)
- 耿馬Gengma — xem 耿馬傣族佤族自治縣|耿马傣族佤族自治县[Geng3 ma3 Dai3 zu2 Wa3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]