學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
耿餅
耿餅
giản thể:
耿饼
gěng
bǐng
[ㄍㄥˇ ㄅㄧㄥˇ]
CẢNH BÁNH
1.
hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤|荷泽, Sơn Đông)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
餅乾
bǐnggān
bánh quy; bánh cookie
月餅
yuèbǐng
bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)
餅
bǐng
bánh tròn dẹt
耿直
gěngzhí
thành thật; thẳng thắn; chân thành
忠心耿耿
zhōngxīngěnggěng
trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành
耿耿於懷
gěnggěngyúhuái
để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
耿
Gěng
họ [Geng3]
耿
gěng
trung thực; ngay thẳng
逐字解
Từng chữ trong từ
耿
cảnh
sáng, rực rỡ
餅
bánh
bánh gạo, bánh quy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
耿餅 nghĩa là gì? · Kaori Dict