字義Nghĩa
sáng, rực rỡmáy dịch
GěngCẢNH
- 1.họ [Geng3]
gěngCẢNH
- 1.(văn học) sáng sủa; rực rỡ
- 2.trung thực; ngay thẳng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
耿 (形声。从火,圣省声。本义耳贴于颊) 同本义 通炯”。明亮,光明 跪敷衽(铺开衣襟)以陈辞兮,耿吾既得此中正(指正道)。--《楚辞·屈原·离骚》 又如耿耀(照耀);耿光(光明;光辉);耿晶晶(形容物体明亮闪光的样子);耿烈(光明炽热);耿介(光明正大) 心情不安;悲伤 耿耿不寐,如有隐忧。--《诗·邶风·柏舟》 又如耿耿于心(形容心中有事牵挂,无法忘却);耿介(心中不安);耿灼(焦虑不安) 刚直 参差相叠重重,刚耿陵宇宙。 耿gěng ⒈正直,直爽~介。~直(也写作"梗直"、"鲠直")。 ⒉光明。 ⒊ ①形容忠诚忠心~ ~。 ②有心事,心有所思~ ~于怀。~ ~不寐。 ③微光闪烁~ ~残灯。星河~ ~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 耳 (nhĩ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
lửa
組詞Từ chứa chữ này
- 耿直thành thật; thẳng thắn; chân thành
- 耿耿於懷để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
- 耿介ngay thẳng và xuất chúng
- 耿耿sáng
- 耿餅hồng khô (từ làng Geng, Heze 荷澤|荷泽, Sơn Đông)
- 耿馬Gengma — xem 耿馬傣族佤族自治縣|耿马傣族佤族自治县[Geng3 ma3 Dai3 zu2 Wa3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 耿馬縣huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
- 耿馬縣xem 耿馬傣族佤族自治縣|耿马傣族佤族自治县[Geng3 ma3 Dai3 zu2 Wa3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 耿馬傣族佤族自治縣huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
- 忠心耿耿trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành