學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
肩並肩
肩並肩
giản thể:
肩并肩
jiān
bìng
jiān
[ㄐㄧㄢ ㄅㄧㄥˋ ㄐㄧㄢ]
KIÊN TINH KIÊN
1.
kề vai sát cánh; sóng vai; bên nhau
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
並
bìng
và
並且
bìngqiě
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
合併
hébìng
sáp nhập
肩
jiān
vai
肩膀
jiānbǎng
vai
相提並論
xiāngtíbìnglùn
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
並行
bìngxíng
tiến hành song song
並列
bìngliè
đứng song song
逐字解
Từng chữ trong từ
肩
kiên
vai
並
tịnh, tính
bằng nhau
肩
kiên
vai
記憶技巧
Mẹo nhớ
並
TỊNH (並) – cùng, đồng thời: Hai người đứng sát vai trên cùng một bục — song song CÙNG nhau, TỊNH tiến không rời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
肩並肩 nghĩa là gì? · Kaori Dict