胳膊
gēbo
[ㄍㄜ ㄅㄛ˙]
CÁCH BÁC
HSK 7-9TOCFL 7N
- 1.cánh tay
- 2.LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2],雙|双[shuang1]

例句Câu ví dụ
- 1
我的胳膊動不了。
wǒ de gēbo dòng bùle。
Cánh tay của tôi không cử động được.
- 2
他抓住了她的胳膊。
tā zhuāzhù le tā de gēbo。
Anh đã nắm lấy tay cô
- 3
警察抓著小偷的胳膊。
jǐngchá zhuā zhù xiǎotōu de gēbo。
Cảnh sát đang nắm tay tên trộm