學華語Kaori Dict

胳膊

bo

ㄍㄜ ㄅㄛ˙

CÁCH BÁC

HSK 7-9TOCFL 7N
  1. 1.cánh tay
  2. 2.LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2],雙|双[shuang1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的胳膊動不了。

    wǒ de gēbo dòng bùle。

    Cánh tay của tôi không cử động được.

  • 2

    他抓住了她的胳膊。

    tā zhuāzhù le tā de gēbo。

    Anh đã nắm lấy tay cô

  • 3

    警察抓著小偷的胳膊。

    jǐngchá zhuā zhù xiǎotōu de gēbo。

    Cảnh sát đang nắm tay tên trộm

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

胳膊 nghĩa là gì? · Kaori Dict