腔
qiāng
[ㄑㄧㄤ]
KHOANG
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.(hình thức kết hợp) khoang
- 2.giai điệu
- 3.giọng (trong lời nói)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆說話的法國腔很重。
Tāngmǔ shuōhuà de Fǎguó qiāng hěn zhòng。
Phương ngôn của Tom mang đậm âm thanh Pháp
- 2
派對主席說話時有葡萄牙腔
pàiduì zhǔxí shuōhuà shí yǒu Pútáoyá qiāng
Người chủ tiệc có giọng nói mang âm hưởng Bồ Đào Nha
- 3
我在 14 歲的時候,父親因為蜘蛛膜下腔出血而亡。
wǒ zài 1 4 suì de shíhou, fùqīn yīnwèi zhīzhū mó xià qiāng chūxuè ér wáng。
Tôi đã mất cha khi 14 tuổi, vì ông bị xuất huyết dưới màng nhện