學華語Kaori Dict

péng

ㄆㄥˊ

BỒNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    張芃在廣東出生,在河南讀書,現在在湖北工作。

    zhāng péng zài Guǎngdōng chūshēng, zài Hénán dúshū, xiànzài zài Húběi gōngzuò。

    Trương Phong sinh ra ở Quảng Đông, học tập ở Hà Nam, hiện đang làm việc ở Hồ Bắc

  • 2

    張芃和王強是好哥們。

    zhāng péng hé wáng qiáng shì hǎo gēmen。

    Trương Phong và Vương Kiều là bạn thân.

  • 3

    張芃老喜歡乾些小偷小摸的事。

    zhāng péng lǎo xǐhuan gān xiē xiǎotōuxiǎomō de shì。

    Trương Phong thường thích làm những chuyện nhỏ trộm cắp

Xem thêm câu ví dụ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

芃 nghĩa là gì? · Kaori Dict