例句Câu ví dụ
- 1
張芃在廣東出生,在河南讀書,現在在湖北工作。
zhāng péng zài Guǎngdōng chūshēng, zài Hénán dúshū, xiànzài zài Húběi gōngzuò。
Trương Phong sinh ra ở Quảng Đông, học tập ở Hà Nam, hiện đang làm việc ở Hồ Bắc
- 2
張芃和王強是好哥們。
zhāng péng hé wáng qiáng shì hǎo gēmen。
Trương Phong và Vương Kiều là bạn thân.
- 3
張芃老喜歡乾些小偷小摸的事。
zhāng péng lǎo xǐhuan gān xiē xiǎotōuxiǎomō de shì。
Trương Phong thường thích làm những chuyện nhỏ trộm cắp
