學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
苞粟
苞粟
bāo
sù
[ㄅㄠ ㄙㄨˋ]
BAO TÚC
1.
ngô
2.
lúa mì
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
粟
sù
kê
粟
Sù
họ [Su4]
苞
bāo
nụ
包粟
bāosù
ngô
含苞
hánbāo
(về thực vật) đang ở giai đoạn nụ
粟子
sùzi
(phương ngữ) kê
粟米
sùmǐ
ngô
粟裕
SùYù
Tô Ngọc (1907-1984), chỉ huy Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
逐字解
Từng chữ trong từ
苞
bao
loại cây sậy
粟
túc
gạo chưa tách vỏ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
包粟
bāosù
ngô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
苞粟 nghĩa là gì? · Kaori Dict