學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
苞
苞
bāo
[ㄅㄠ]
BAO
1.
nụ
2.
đài hoa
3.
sum suê
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
dồi dào
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
含苞
hánbāo
(về thực vật) đang ở giai đoạn nụ
花苞
huābāo
nụ hoa
苞片
bāopiàn
lá bắc (thực vật)
苞穀
bāogǔ
biến thể của 包穀|包谷[bao1 gu3]
苞米
bāomǐ
biến thể của 包米[bao1 mi3]
苞粟
bāosù
ngô
開苞
kāibāo
phá trinh
含苞待放
hánbāodàifàng
đang ở giai đoạn nụ
逐字解
Từng chữ trong từ
苞
bao
loại cây sậy
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
包
bāo
che phủ
飽
bǎo
ăn no
抱
bào
ôm
寶
bǎo
bảo
保
bǎo
phòng thủ; bảo vệ; giữ
報
bào
thông báo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
苞 nghĩa là gì? · Kaori Dict