荒唐
huāngtáng
[ㄏㄨㄤ ㄊㄤˊ]
HOANG ĐƯỜNG
TOCFL 6
- 1.khó tin
- 2.ngớ ngẩn
- 3.lố bịch
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.không chừng mực
- 5.phóng đãng

例句Câu ví dụ
- 1
您這麼做很荒唐。
nín zhème zuò hěn huāngtáng。
Bạn làm như vậy rất ngốc
- 2
多麼荒唐的故事!
duōme huāngtáng de gùshi!
Bao nhiêu chuyện kỳ quái thế!
- 3
你就是荒唐。
nǐ jiùshì huāngtáng。
Anh ấy thật sự rất ngốc