字義Nghĩa
thời Đườngmáy dịch
TángĐƯỜNG
- 1.triều đại nhà Đường (618-907)
- 2.họ [Tang2]
tángĐƯỜNG
- 1.khoa trương
- 2.trống rỗng
- 3.uổng phí
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
唐〈形〉 (形声。小篆作字形。从口,庚声。本义大话) 唐,大言也。--《说文》 荒唐之言。--《庄子·天下》 唐之为言荡荡也。--王充《论衡》 广大 平原唐其坛曼兮。--扬雄《甘泉赋》 又如唐唐(广大;浩荡);唐皇(气势宏伟盛大) 在温室中生长的,人工培育的 空;徒然 唐 〈名〉 朝代名。唐朝 唐人尚未盛为之。--宋·沈括《梦溪笔谈 唐táng ⒈夸大,虚夸~大无验。荒~可笑。 ⒉空,徒然~捐(白费)。 ⒊传说中虞舜之前的朝代,著名的君主是尧。 ⒋周代诸侯国名,后改名叫"晋"。 ⒌朝代名 ①唐朝,公元618-907年。第一代君主是李渊。 ②五代之一,又称"后唐",公元923-936年。第一代君主是李存勖。 ⒍ ⒎
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Các em nhỏ học đọc 口 và viết 肀 trong trường 学 广
組詞Từ chứa chữ này
- 唐朝Nhà Đường (618-907)
- 唐代Triều đại nhà Đường (618-907)
- 唐僧Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
- 唐卡tranh cuộn thangka (hội họa Phật giáo Tây Tạng)
- 唐堯Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
- 唐宋triều đại Đường (618-907) và Tống (960-1279)
- 唐寅Đường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
- 唐山thành phố cấp địa khu Đường Sơn ở Hà Bắc
- 唐揚Món chiên kiểu Nhật, thường là gà (mượn chữ từ tiếng Nhật 唐揚げ "karaage")
- 唐書giống như Cựu Đường thư 舊唐書|旧唐书[Jiu4 Tang2 shu1], Lịch sử nhà Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hú 劉昫|刘昫[Liu2 Xu4] năm 945 dưới thời Hậu Tấn 後晉|后晋[Hou4 Jin4] của Ngũ Đại, gồm 200 quyển
- 荒唐khó tin
- 南唐Nam Đường, một trong Mười nước trong thời kỳ Ngũ Đại Thập Quốc ở Trung Quốc, tồn tại từ năm 937 đến 975
- 唐末cuối thời kỳ nhà Đường (thế kỷ 9)
- 唐棣cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier)
- 唐樓tòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền nam Trung Quốc)
- 唐河huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam