- 1.phi lý
- 2.nực cười

例句Câu ví dụ
- 1
他愚蠢且荒謬。
tā yúchǔn qiě huāngmiù。
Anh ấy ngốc và vô lý
- 2
這種嘗試很荒謬。
zhèzhǒng chángshì hěn huāngmiù。
Loại thử nghiệm này rất vô lý
- 3
你那麼做真是太過荒謬了.
nǐ nàme zuò zhēnshi tàiguò huāngmiù le .
Cách anh làm việc đó thật là vô lý