例句Câu ví dụ
- 1
桃、梨、葡萄都是水果。
táo lí pú tao dōu shì shuǐ guǒ
Táo, táo, nho đều là loại trái cây
- 2
伊沃看到了葡萄。
yī wò kàndào le pútao。
Ivo nhìn thấy những chùm nho
- 3
誰買了這些葡萄?
shéi mǎi le zhèxiē pútao?
Ai đã mua những trái nho này?
桃、梨、葡萄都是水果。
táo lí pú tao dōu shì shuǐ guǒ
Táo, táo, nho đều là loại trái cây
伊沃看到了葡萄。
yī wò kàndào le pútao。
Ivo nhìn thấy những chùm nho
誰買了這些葡萄?
shéi mǎi le zhèxiē pútao?
Ai đã mua những trái nho này?