例句Câu ví dụ
- 1
我一步薩爾薩都不會跳。
wǒ yī bù Sàěr Sà dōu bùhuì tiào。
Tôi hoàn toàn không biết nhảy salsa
- 2
薩爾曼·魯西迪的《撒旦詩篇》是現代文學的真正的傑作
Sàěr màn · Lǔ xī dí de 《 Sādàn shīpiān 》 shì xiàndài wénxué de zhēnzhèng de jiézuò
Sách 'The Satanic Verses' của Salman Rushdie là tác phẩm thật sự kiệt xuất của văn học hiện đại
- 3
她們姊妹倆都是舞蹈選手:一個會跳薩爾薩舞,另一個會跳探戈舞。
tāmen zǐmèi liǎ dōu shì wǔdǎo xuǎnshǒu: yīge huì tiào Sàěr Sà wǔ, lìngyī gě huì tiào tàngē wǔ。
Cả hai chị em đều là vận động viên nhảy múa: một người giỏi nhảy salsa, người kia giỏi nhảy tango.
