學華語Kaori Dict

giản thể:

ěr

ㄦˇ

NHĨ

  1. 1.biến thể của 爾|尔[er3]

例句Câu ví dụ

  • 1

    伊迪爾為什麼要見我?

    yī dí ěr wèishénme yào jiàn wǒ?

    Edir tại sao muốn gặp tôi?

  • 2

    湯姆和瑪麗婭對約翰說,他們覺得埃爾克還沒完成呢。

    Tāngmǔ hé Mǎlìyà duì Yuēhàn shuō, tāmen juéde Āi ěr kè hái méi wánchéng ne。

    Tom và Maria nói với John rằng họ cho rằng Alice vẫn chưa hoàn thành việc đó.

  • 3

    我閱讀了巴西的總統是個女人。她的名字是迪爾瑪。

    wǒ yuèdú le Bāxī de zǒngtǒng shì gě nǚrén。 tā de míngzi shì dí ěr mǎ。

    Tôi đọc rằng tổng thống của Brazil là một phụ nữ, tên của bà là Dilma

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

尒 nghĩa là gì? · Kaori Dict