例句Câu ví dụ
- 1
伊迪爾為什麼要見我?
yī dí ěr wèishénme yào jiàn wǒ?
Edir tại sao muốn gặp tôi?
- 2
湯姆和瑪麗婭對約翰說,他們覺得埃爾克還沒完成呢。
Tāngmǔ hé Mǎlìyà duì Yuēhàn shuō, tāmen juéde Āi ěr kè hái méi wánchéng ne。
Tom và Maria nói với John rằng họ cho rằng Alice vẫn chưa hoàn thành việc đó.
- 3
我閱讀了巴西的總統是個女人。她的名字是迪爾瑪。
wǒ yuèdú le Bāxī de zǒngtǒng shì gě nǚrén。 tā de míngzi shì dí ěr mǎ。
Tôi đọc rằng tổng thống của Brazil là một phụ nữ, tên của bà là Dilma
