例句Câu ví dụ
- 1
他吃了毒蘑菇。
tā chī le dú mógu。
Nó ăn phải nấm độc.
- 2
我特別喜歡蘑菇的味道。
wǒ tèbié xǐhuan mógu de wèidao。
Tôi đặc biệt thích mùi vị của nấm
- 3
雨後林子裏長出了許多蘑菇。
yǔ hòu línzi lǐ zhǎngchū le xǔduō mógu。
Sau cơn mưa, rừng cây mọc ra rất nhiều nấm
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 菇nấm
- 蘑nấm
- 冬菇nấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồng vào mùa đông, có thịt dày và mũ nấm hơi mở
- 口蘑nấm Saint George (Tricholoma mongplicum)
- 平菇nấm sò
- 春菇nấm xuân
- 松蘑nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
- 磨菇biến thể của 蘑菇[mo2 gu5]
