學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蘭姆達
蘭姆達
giản thể:
兰姆达
lán
mǔ
dá
[ㄌㄢˊ ㄇㄨˇ ㄉㄚˊ]
LAN MẪU ĐẠT
1.
lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
達到
dádào
đạt tới; đạt được; đạt đến
表達
biǎodá
diễn đạt; truyền tải
到達
dàodá
đạt đến; đến nơi
發達
fādá
phát triển tốt; hưng thịnh
傳達
chuándá
truyền đạt
達成
dáchéng
đạt được (một thỏa thuận)
抵達
dǐdá
đến
伊斯蘭教
Yīsīlánjiào
Đạo Hồi
逐字解
Từng chữ trong từ
蘭
lan
hoa lan
姆
mẫu
người quản gia trẻ em
達
đạt
đến, đạt được
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
蘭姆打
lánmǔdǎ
lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蘭姆達 nghĩa là gì? · Kaori Dict