學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蜚蠊
蜚蠊
fěi
lián
[ㄈㄟˇ ㄌㄧㄢˊ]
PHỈ LIÊM
1.
con gián
2.
giống như 蟑螂[zhang1 lang2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
蜚
fěi
con mòng
蠊
lián
con gián
蜚聲
fēishēng
làm nên tên tuổi
蜚語
fēiyǔ
tin đồn vô căn cứ
蜚蠊科
fěiliánkē
Blattidae, họ khoảng 550 loài gián
流言蜚語
liúyánfēiyǔ
tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm
蜚短流長
fēiduǎnliúcháng
phỉ báng tung tin đồn ác
蜚聲世界
fēishēngshìjiè
nổi tiếng khắp thế giới
逐字解
Từng chữ trong từ
蜚
phỉ, bay
cái côn trùng
蠊
liêm
cái dế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蜚蠊 nghĩa là gì? · Kaori Dict