例句Câu ví dụ
- 1
人們不喜歡流言蜚語的唯一時間是當你閒聊他們的事。
rénmen bù xǐhuan liúyánfēiyǔ de wéiyī shíjiān shì dāng nǐ xiánliáo tāmen de shì。
Người ta chỉ không thích nói đồn thổi khi bạn nói đồn về họ.
- 2
俗話說:「不應被流言蜚語所惑」,但你不覺得「知易行難」嗎?
súhuàshuō: 「 bù yìng bèi liúyánfēiyǔ suǒ huò 」, dàn nǐ bùjué de 「 zhīyìxíngnán 」 ma?
Ngạn ngữ nói: 'Không nên bị đồn thổi làm lung lay', nhưng anh có cảm thấy 'biết dễ làm khó' không
