例句Câu ví dụ
- 1
蝙蝠會發出什麼聲音?
biānfú huì fāchū shénme shēngyīn?
Đom đùm sẽ phát ra âm thanh gì
- 2
蝙蝠不是鳥,是哺乳類動物。
biānfú bùshì niǎo, shì bǔrǔlèidòngwù。
Dơi không phải là chim, mà là động vật có vú
- 3
那是只蝙蝠嗎?
nàshi zhǐ biānfú ma?
Đó là con dơi sao?
蝙蝠會發出什麼聲音?
biānfú huì fāchū shénme shēngyīn?
Đom đùm sẽ phát ra âm thanh gì
蝙蝠不是鳥,是哺乳類動物。
biānfú bùshì niǎo, shì bǔrǔlèidòngwù。
Dơi không phải là chim, mà là động vật có vú
那是只蝙蝠嗎?
nàshi zhǐ biānfú ma?
Đó là con dơi sao?