學華語Kaori Dict

wèi

ㄨㄟˋ

VỆ

  1. 1.biến thể của 衛|卫[wei4]
  2. 2.bảo vệ
  3. 3.phòng thủ

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆用塑料膜把政治家裹了起來,把裹成的大球射到了衞星軌道上。

    Tāngmǔ yòng sùliào mó bǎ zhèngzhìjiā guǒ le qǐlai, bǎ guǒ chéng de dàqiú shè dàoliǎo wèi xīng guǐdào shàng。

    Tom đã bọc các chính trị gia bằng màng nhựa, sau đó bắn quả bóng to đó lên quỹ đạo vệ tinh.

  • 2

    皇宮警衞森嚴。

    huánggōng jǐng wèi sēnyán。

    Lực lượng canh giữ cung điện rất chặt chẽ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

衞 nghĩa là gì? · Kaori Dict