例句Câu ví dụ
- 1
湯姆用塑料膜把政治家裹了起來,把裹成的大球射到了衞星軌道上。
Tāngmǔ yòng sùliào mó bǎ zhèngzhìjiā guǒ le qǐlai, bǎ guǒ chéng de dàqiú shè dàoliǎo wèi xīng guǐdào shàng。
Tom đã bọc các chính trị gia bằng màng nhựa, sau đó bắn quả bóng to đó lên quỹ đạo vệ tinh.
- 2
皇宮警衞森嚴。
huánggōng jǐng wèi sēnyán。
Lực lượng canh giữ cung điện rất chặt chẽ
