學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
袁紹
袁紹
giản thể:
袁绍
Yuán
Shào
[ㄩㄢˊ ㄕㄠˋ]
VIÊN THIỆU
1.
Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
介紹
jièshào
giới thiệu (ai với ai)
紹
Shào
họ [Shao4]
紹
shào
tiếp tục
袁
Yuán
họ [Yuan2]
袁
yuán
áo dài (cũ)
反袁
fǎnYuán
phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
比紹
Bǐshào
Bissau, thủ đô của Guinea-Bissau
紹興
Shàoxīng
Thiệu Hưng, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang
逐字解
Từng chữ trong từ
袁
viên
áo
紹
thiệu
tiếp tục, thực hiện
記憶技巧
Mẹo nhớ
紹
THIỆU (紹) – nối/giới thiệu: Sợi tơ (糹) được triệu (召) đến nối hai đầu — nối người này với người kia, giới THIỆU làm quen.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
袁紹 nghĩa là gì? · Kaori Dict