例句Câu ví dụ
- 1
袁啟仁從臺左上,手中拿一本書。
Yuán qǐ rén cóng tái zuǒshàng, shǒu zhōng ná yī běn shū。
Uyên Khởi Nhân đứng bên trái trên cùng, tay cầm một cuốn sách
- 2
袁啟仁立即拿起書打開,取出入黨申請書
Yuán qǐ rén lìjí náqǐ shū dǎkāi, qǔchū rùdǎng shēnqǐngshū
Uyển Khởi Nhân lập tức lấy cuốn sách ra mở ra, lấy ra đơn xin入党
- 3
袁啟仁點頭,關老師伸手一劃,向袁啟仁指示周圍環境。
Yuán qǐ rén diǎntóu, guān lǎoshī shēnshǒu yī huà, xiàng Yuán qǐ rén zhǐshì zhōuwéi huánjìng。
Uyên Khởi Nhân gật đầu, giáo sư Quan đưa tay vẽ một đường, chỉ cho Uyên Khởi Nhân xung quanh
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 袁áo dài (cũ)
- 反袁phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
- 袁州quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây
- 袁枚Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家
- 袁桷Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên
- 袁紹Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
- 袁靜Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh
- 袁頭đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]
