袁枚
YuánMéi
[ㄩㄢˊ ㄇㄟˊ]
VIÊN MAI
- 1.Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 枚lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.
- 不勝枚舉nhiều không đếm xuể hoặc từng cái một
- 枚họ [Mei2]
- 袁họ [Yuan2]
- 袁áo dài (cũ)
- 反袁phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
- 枚乘Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán
- 枚卜chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại)