字義Nghĩa
áomáy dịch
YuánVIÊN
- 1.họ [Yuan2]
yuánVIÊN
- 1.áo dài (cũ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
袁〈形〉 长衣的样子 袁,长衣貌。从衣,叀省声。--《说文》 袁 〈名〉 姓。如袁纥(我国古代部族名) 袁大头 的银元,也叫大头” 袁yuán姓。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người mặc áo dài
組詞Từ chứa chữ này
- 袁州quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây
- 袁枚Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家
- 袁桷Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên
- 袁紹Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
- 袁靜Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh
- 袁頭đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]
- 袁世凱Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc
- 袁于令Viên Vu Linh (mất 1674) nhà văn thời Thanh, tác giả của Tây Lâu Ký 西樓記|西楼记[Xi1 lou2 Ji4]
- 袁宏道Viên Hoằng Đạo (1568-1610), nhà thơ và nhà văn du ký thời Minh
- 袁州區quận Yuanzhou của thành phố Yichun 宜春市, tỉnh Giang Tây
- 反袁phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
- 袁詠儀Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông
- 袁州區袁州區 — Yuanzhou, một quận thuộc thành phố Yichun 宜春市[Yi2 chun1 Shi4], Giang Tây
- 袁隆平袁隆平 — Yuan Longping (1930–2021), nhà nông học Trung Quốc được mệnh danh là "bố của gạo lai"
- 反袁運動phong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
- 反袁鬥爭cuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa