袁桷
YuánJué
[ㄩㄢˊ ㄐㄩㄝˊ]
VIÊN GIÁC
- 1.Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 桷kèo nhà
- 袁họ [Yuan2]
- 袁áo dài (cũ)
- 反袁phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
- 袁州quận Nguyên Châu của thành phố Nghi Xuân 宜春市, Giang Tây
- 袁枚Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家
- 袁紹Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt
- 袁靜Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh