學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
袒縛
袒縛
giản thể:
袒缚
tǎn
fù
[ㄊㄢˇ ㄈㄨˋ]
ĐẢN BUỘC
1.
đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
束縛
shùfù
trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp
偏袒
piāntǎn
để lộ một bên vai
袒護
tǎnhù
bảo vệ (người có lỗi) khỏi bị phạt, chỉ trích, v.v.
縛
fù
trói
袒
tǎn
để lộ
襢
tǎn
biến thể cũ của 袒[tan3]
右袒
yòutǎn
nghiêng về phe
左袒
zuǒtǎn
nghiêng về một bên
逐字解
Từng chữ trong từ
袒
đản, triển
cởi bỏ
縛
buộc, phược
dây cột
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
嘆服
tànfú
(thán phục) với sự kinh ngạc
潭府
tánfǔ
vực sâu
貪腐
tānfǔ
tham nhũng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
袒縛 nghĩa là gì? · Kaori Dict