偏袒
piāntǎn
[ㄆㄧㄢ ㄊㄢˇ]
THIÊN ĐẢN
TOCFL 7
- 1.để lộ một bên vai
- 2.(nghĩa bóng) thiên vị
- 3.phân biệt đối xử có lợi cho

例句Câu ví dụ
- 1
今天的裁判偏袒很嚴重。
jīntiān de cáipàn piāntǎn hěn yánzhòng。
Ngày hôm nay, trọng tài thiên vị rất nghiêm trọng
[ㄆㄧㄢ ㄊㄢˇ]
THIÊN ĐẢN

今天的裁判偏袒很嚴重。
jīntiān de cáipàn piāntǎn hěn yánzhòng。
Ngày hôm nay, trọng tài thiên vị rất nghiêm trọng