偏向
piānxiàng
[ㄆㄧㄢ ㄒㄧㄤˋ]
THIÊN HƯỚNG
HSK 7-9TOCFL 6V/N
- 1.thiên vị đối với cái gì
- 2.ưa thích
- 3.nghiêng về
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)

例句Câu ví dụ
- 1
我偏向和平主義。
wǒ piānxiàng hépíngzhǔyì。
Tôi thiên về chủ nghĩa hòa bình
- 2
我更偏向於這個版本。
wǒ gèng piānxiàng yú zhège bǎnběn。
Tôi thích phiên bản này hơn.
- 3
臺灣的綜藝氛圍比較親民,大陸的則偏向大型製作。
Táiwān de zōngyì fēnwéi bǐjiào qīnmín, dàlù de zé piānxiàng dàxíng zhìzuò。
Không khí của chương trình giải trí ở Đài Loan tương đối thân mật, trong khi ở đại lục thì thiên về sản xuất quy mô lớn