學華語Kaori Dict

偏偏

piānpiān

ㄆㄧㄢ ㄆㄧㄢ

THIÊN THIÊN

HSK 7-9TOCFL 6Adv
  1. 1.(chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại
  2. 2.(chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái lẽ
  3. 3.(chỉ việc ai đó hoặc một nhóm bị chỉ đích danh) chính xác; chỉ; trong tất cả mọi người

例句Câu ví dụ

  • 1

    你說你想要逃,偏偏注定要落腳,情滅了愛熄了,剩下空心要不要

    nǐ shuō nǐ xiǎngyào táo, piānpiān zhùdìng yào luòjiǎo, qíng miè le ài xī le, shèngxià kōngxīn yàobù yào

    Ngươi nói ngươi muốn trốn chạy,偏偏注定要落腳, tình diệt rồi tình tắt, còn lại trống rỗng có cần hay không

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

偏偏 nghĩa là gì? · Kaori Dict