偏好
piānhào
[ㄆㄧㄢ ㄏㄠˋ]
THIÊN HIẾU
TOCFL 6
- 1.có sự yêu thích đặc biệt (đối với gì đó)

例句Câu ví dụ
- 1
我偏好結局圓滿的小說。
wǒ piānhào jiéjú yuánmǎn de xiǎoshuō。
Tôi thích những cuốn tiểu thuyết có kết thúc tốt đẹp.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.