學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cởi bỏmáy dịch

tǎnĐẢN

  1. 1.để lộ

tǎnĐẢN

  1. 1.biến thể cũ của 袒[tan3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

袒 (形声。从衣,旦声。本义绽开) 同本义 袒,衣缝解也。--《说文》 脱去上衣,露出身体的一部分 乃右肉袒于庙门之东。--《仪礼·遂觏礼》 劳毋袒。--《礼记·曲礼》 袒右。--《史记·陈涉世家》 袒胸露乳。--明·魏学洢《核舟记》 又如袒臂(袒露胳膊。表示奋发、激昂或愿意归降);袒肉(脱去上衣,裸露肢体。古人谢罪或祭礼时的一种表示);袒肩(袒膊。袒露右肩);袒开(袒露解开) 古代行礼时脱去上衣的左袖,露出裼衣 于是汉王为义帝发丧,袒而大哭。--《汉 袒tǎn ⒈脱去上衣,露出部分身体~胸。~左臂。 ⒉偏护一方~护。偏~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (y) chỉ nghĩa, [dàn] chỉ âm.

Trang phục

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 袒 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict