學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
訕訕
訕訕
giản thể:
讪讪
shàn
shàn
[ㄕㄢˋ ㄕㄢˋ]
SAN SAN
1.
xấu hổ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
搭訕
dāshàn
bắt chuyện
訕
shàn
chế nhạo
答訕
dāshàn
biến thể của 搭訕|搭讪[da1 shan4]
訕笑
shànxiào
chế nhạo
訕臉
shànliǎn
trơ tráo
逐字解
Từng chữ trong từ
訕
san
chửi bới, nói xấu
訕
san
chửi bới, nói xấu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
閃閃
shǎnshǎn
lung linh; lấp lánh; lóng lánh; rực rỡ
姍姍
shānshān
không vội vã; thong thả
杉山
Shānshān
Sugiyama (họ Nhật Bản)
鄯善
Shànshàn
huyện Piqan hoặc nahiyisi Pichan ở địa khu Thổ Lỗ Phồn 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương
記憶技巧
Mẹo nhớ
訕
SAN (訕) – chê giễu: Lời nói (言 ngôn) chất cao như núi (山 sơn) đè lên người khác — lời GIỄU cợt, chê SAN sát mặt.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
訕訕 nghĩa là gì? · Kaori Dict