學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
詣謁
詣謁
giản thể:
诣谒
yì
yè
[ㄧˋ ㄧㄝˋ]
NGHỆ YẾT
1.
đến thăm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
造詣
zàoyì
trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức)
詣
yì
đi (thăm người cấp trên)
謁
yè
thăm (bề trên)
參謁
cānyè
thăm viếng
叩謁
kòuyè
thăm viếng (đặc biệt là cấp trên)
拜謁
bàiyè
thăm viếng trang trọng
淵詣
yuānyì
ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm
絕詣
juéyì
hiểu biết sâu sắc
逐字解
Từng chữ trong từ
詣
nghệ
đạt được
謁
yết
đến thăm, kính viếng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
肄業
yìyè
theo học (ở trường)
胰液
yíyè
dịch tụy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
詣謁 nghĩa là gì? · Kaori Dict