例句Câu ví dụ
- 1
別誹謗我。
bié fěibàng wǒ。
Đừng nói xấu tôi
- 2
普通辱罵、造謠誹謗,只有告訴才處理,需自己去法院起訴。
pǔtōng rǔmà、 zàoyáo fěibàng, zhǐyǒu gàosu cái chǔlǐ, xū zìjǐ qù fǎyuàn qǐsù。
Những hành vi như chửi bới bình thường, nói xấu, nói láo chỉ được xử lý khi người bị hại tố giác, cần tự đi kiện ra tòa án
- 3
打破戒律、誹謗造物主、謾罵救世主的人,將受到詛咒,在地獄里永世不得翻身,並生活在悲痛、煩惱和不幸中。
dǎpò jièlǜ、 fěibàng Zàowùzhǔ、 mànmà Jiùshìzhǔ de rén, jiāng shòudào zǔzhòu, zàidì yù lǐ yǒngshì bùdé fānshēn, bìng shēnghuó zài bēitòng、 fánnǎo hé bùxìng zhōng。
Người phá vỡ luật lệ, chê bai tạo hóa, chửi bới người cứu rỗi sẽ bị nguyền rủa, sống mãi trong địa ngục, chịu đựng nỗi buồn, phiền muộn và bất hạnh.
