學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
貫徹
貫徹
giản thể:
贯彻
guàn
chè
[ㄍㄨㄢˋ ㄔㄜˋ]
QUÁN TRIỆT
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
thực hiện
2.
đưa vào thực tiễn
3.
tiến hành
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
徹底
chèdǐ
triệt để
一貫
yīguàn
nhất quán
徹夜
chèyè
cả đêm
貫穿
guànchuān
chạy xuyên qua
透徹
tòuchè
sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
貫通
guàntōng
kết nối
全神貫注
quánshénguànzhù
tập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ)
連貫
liánguàn
kết nối (các yếu tố khác biệt)
逐字解
Từng chữ trong từ
貫
quán, quan
một dây tiền gồm 1000 đồng
徹
triệt
xuyên qua
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
罐車
guànchē
xe bồn (đường bộ)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
贯彻 nghĩa là gì? · Kaori Dict