鄢陵
Yānlíng
[ㄧㄢ ㄌㄧㄥˊ]
YÊN LĂNG
- 1.huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 丘陵đồi núi
- 鄢họ [Yan1]
- 陵gò
- 鄢dùng trong 鄢陵[Yan1 ling2] (tên một nơi ở Hà Nam)
- 乾陵Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn cất hoàng đế thứ ba của nhà Đường Cao Tông 高宗 và nữ hoàng Võ Tắc Thiên 武則天|武则天
- 南陵Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy
- 召陵quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
- 嘉陵quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên